Hình ảnh chỉ để tham khảo
TGA2533-SM
12.5-15.5 GHZ KU BD PA
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #TGA2533-SM
- Gói
- Bảng dữ liệu TGA2533-SM DataSheet
- Có sẵn9007
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Part Status | Active |
| Frequency | 12.5GHz ~ 15.5GHz |
| P1dB | 33dBm |
| Gain | 27dB |
| Noise Figure | 7dB |
| RF Type | VSAT |
| Voltage - Supply | 7.5V |
| Current - Supply | 1.3A |
| Test Frequency | 14.4GHz ~ 15.4GHz |
| Mounting Type | Surface Mount |
| Package / Case | 24-VQFN Exposed Pad |
| Supplier Device Package | 24-QFN (5x5) |
Tổng quan
Description
Features
1. Output Power: Delivers up to 30 dBm of output power, enabling robust signal transmission.
2. Gain: Offers a typical gain of 20 dB, ensuring strong amplification of input signals.
3. High Efficiency: Operates with high efficiency, minimizing power consumption and heat generation.
4. Low Noise: Provides low noise figures, suitable for sensitive applications.
5. Temperature Range: Designed to operate over a wide temperature range, enhancing reliability in various environments.
6. Compact Package: Packaged in a compact surface-mount form factor for ease of integration into space-constrained designs.
7. Versatile Applications: Ideal for use in wireless communications, radar systems, and other RF applications.
Overall, the TGA2533-SM is a versatile solution for high-performance RF amplification needs.
Package
Pinout
1. Pin 1: RF Input - The input for the RF signal to be amplified.
2. Pin 2: Ground - Common ground connection for the device.
3. Pin 3: DC Bias - Provides the necessary DC biasing for the amplifier.
4. Pin 4: RF Output - The output for the amplified RF signal.
5. Pin 5: Ground - Another ground connection to ensure stability.
6. Pin 6: Vdd - Supply voltage input for the amplifier.
This configuration allows for efficient amplification of RF signals, making the TGA2533-SM suitable for various communication applications.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U25645GXDI00
Macronix
-
MX29LV640ETTI-70G
Macronix
-
MX25U51245GZ4I00
Macronix
-
MX25L1006EMI-10G
Macronix
-
MX66U1G45GMI00
Macronix
-
MX25L4006EM2I-12G
Macronix
-
MX25R4035FM1IL0
Macronix