Hình ảnh chỉ để tham khảo
ST3243ECTR-E
IC TRANSCEIVER FULL 3/5 28TSSOP
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #ST3243ECTR-E
- Gói 28-TSSOP (0.173, 4.40mm Width)
- Bảng dữ liệu ST3243ECTR-E DataSheet
- Có sẵn9991
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Supplier | STMicroelectronics |
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| ProductStatus | Active |
| Type | Transceiver |
| Protocol | RS232 |
| NumberofDrivers/Receivers | 3/5 |
| Duplex | Full |
| ReceiverHysteresis | 500 mV |
| DataRate | 400kbps |
| Voltage-Supply | 3V ~ 5.5V |
| OperatingTemperature | 0°C ~ 70°C |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 28-TSSOP (0.173, 4.40mm Width) |
Tổng quan
Description
Features
- Single-supply operation: 3.0 V to 5.5 V
- External charge-pump capacitors for RS-232 level generation
- Two drivers and two receivers (dual RS-232 transceiver)
- TTL/CMOS-compatible logic inputs; RS-232 compliant outputs
- Data rate up to ~1 Mbit/s
- RS-232 output swing typically ±6 V to ±10 V
- Protections: undervoltage lockout, thermal shutdown, short-circuit protection
- ESD protection on all I/O
- RoHS-compliant, available in 16-pin package
- Industrial operating temp range (typical -40°C to +85°C)
Note: exact channel count and package variants may vary by specific ordering code; consult the datasheet for precise specifications.
Package
Pinout
Function: ST3243ECTR-E is a quad RS-232 transceiver (four drivers and four receivers). It provides level shifting between TTL/CMOS logic and RS-232 voltage levels, using an internal charge pump to generate the required RS-232 voltages from a single supply.
Manufacturer
- What kind of company: A global, Franco‑Italian multinational semiconductor company that designs, manufactures, and sells integrated circuits and discrete electronic components.
Application
Equivalent
- TI SN65C3243
- Analog Devices ADM3243/ADM3243E
- Maxim MAX3243E
- ON Semiconductor NCV3243
Note: check exact pinout, drive strengths, and voltage ranges in datasheets before substituting.
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25R1635FZUIH0
Macronix
-
MX25U6435FM2I-10G
Macronix
-
MX25L12833FZNI-10..
Macronix
-
MX25U25645GXDI00
Macronix
-
MX25L12835FZ2I-10..
Macronix
-
MX25L25735FMI-10G
Macronix