Hình ảnh chỉ để tham khảo
SF72S006VBDR2500
CONN NANO SIM CARD R/A SMD
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #SF72S006VBDR2500
- Gói
- Bảng dữ liệu SF72S006VBDR2500 DataSheet
- Có sẵn14172
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | SF72 |
| Part Status | Active |
| Card Type | NANO SIM |
| Number of Positions | 8 (6 + 2) |
| Connector Type | Connector and Ejector |
| Insertion, Removal Method | Push In, Push Out |
| Mounting Type | Surface Mount, Right Angle |
| Features | Switch |
| Height Above Board | 0.049" (1.25mm) |
| Mounting Feature | Normal, Standard - Top |
| Contact Finish | Gold |
| Contact Finish Thickness | Flash |
| Base Product Number | SF72S006 |
Tổng quan
Description
Manufacturers often include codes like "VBD" to indicate particular features, such as voltage breakdown or package type. The "R" may signify a reel or tape packaging, indicating that the parts are supplied in bulk for automated assembly. The "2500" could refer to the quantity per reel or other production-related metrics.
For precise details, including datasheets and specifications, it's advisable to consult the manufacturer's documentation or product listing, as these will provide comprehensive information about electrical performance, applications, and compatibility.
Features
1. Low On-Resistance (RDS(on)): Reduces conduction losses, enhancing overall efficiency.
2. High Voltage Rating: Suitable for applications requiring up to 60V, making it versatile for various circuits.
3. Fast Switching Speed: Minimizes switching losses, beneficial for high-frequency applications.
4. Thermal Stability: Built to operate reliably under varying temperature conditions, ensuring long-term performance.
5. Compact Package: Typically available in a surface-mount package, allowing for space-efficient designs.
6. Low Gate Charge (Qg): Enhances switching efficiency, reducing drive power requirements.
These attributes make the SF72S006VBDR2500 ideal for demanding power management applications seeking efficiency and reliability.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25U3232FZBI02
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX25L25645GXDI-08..
Macronix