RF6555TR13

Hình ảnh chỉ để tham khảo

RF6555TR13

RF FRONT END 2.4GHZ 3.3V 24QFN

  • Nhà sản xuất
  • Ông. Phần #RF6555TR13
  • Gói
  • Bảng dữ liệu
  • Có sẵn13791

100% gốc & amp; Mới

24 giờ sẵn sàng để vận chuyển

Bảo hành 365 ngày

RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá

Thông số kỹ thuật

Part Status Active
RF Type 802.11b/g, 802.15.4, Zigbee®
Frequency 2.4GHz ~ 2.5GHz
Package 24-VQFN Exposed Pad
Supplier Device Package 24-QFN (5x5)
Packaging Tape & Reel (TR)

Tổng quan

Description

RF6555TR13 is an RF switch IC used to route RF signals in wireless front-ends. It typically acts as a compact, low-loss, high-isolation switch that selects between RF paths under a digital control signal (logic-level inputs). The “TR13” suffix usually denotes Tape-and-Reel packaging. Common applications include antenna switching, bypass paths, and test setups in transceivers. For an exact introduction with operating frequency range, insertion loss, isolation, control/supply voltages, and package details, please share the manufacturer or a datasheet link and I’ll summarize the precise specs.

Package

The RF6555TR13 is in an 8-pin MSOP package, supplied in Tape‑and‑Reel (TR) packaging.

Pinout

- Pin count: 8 pins (8-pin package).
- Function: RF switch (SPDT) used to route RF signals in front-end paths (e.g., antenna/path switching).

Application

Typical application areas for the RF6555TR13:
- Mobile devices (handsets/tablets) RF front-ends
- Base stations and 4G/5G infrastructure
- GPS/GNSS receivers
- Wi‑Fi/Bluetooth systems
- RF test equipment and automotive telematics

Equivalent

I can’t identify equivalents without the device type/vendor. RF6555TR13 could be different parts from various manufacturers. Please provide the datasheet, function (e.g., regulator, ADC, RF front-end), or the manufacturer. Once I have that, I’ll list cross-reference parts with matching pinout, package, and electrical specs.

Vận chuyển

Phương pháp vận chuyển Chúng tôi

cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.


Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):

Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.

FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.

Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.

TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.

EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.

Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.

Thanh toán

Payment Methods

Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.

Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:

1. PayPal

2. Thẻ tín dụng / ghi nợ

3. Chuyển dây