Hình ảnh chỉ để tham khảo
PE42441E-Z
IC RF SWITCH SP4T 8GHZ 32LGA
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #PE42441E-Z
- Gói LGA-32(5x5)
- Bảng dữ liệu PE42441E-Z DataSheet
- Có sẵn7844
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| Series | UltraCMOS® |
| ProductStatus | Active |
| RFType | WLAN |
| Topology | Absorptive |
| Circuit | SP4T |
| FrequencyRange | 10MHz ~ 8GHz |
| Isolation | 45dB |
| InsertionLoss | 0.8dB |
| TestFrequency | 3GHz |
| IIP3 | 58dBm |
| Impedance | 50Ohm |
| Voltage-Supply | 3V ~ 3.55V |
| OperatingTemperature | -40°C ~ 85°C |
| Package/Case | 32-VFQFN Exposed Pad |
Tổng quan
Description
Features
1. Frequency Range: The switch operates from 100 MHz to 3 GHz, making it suitable for various RF applications.
2. Low Insertion Loss: It exhibits low insertion loss, ensuring minimal signal degradation and maintaining high signal quality.
3. High Isolation: The switch offers high isolation between ports, which prevents signal leakage and interference, enhancing overall system performance.
4. Fast Switching Speed: With fast switching times, it supports rapid transitions between states, which is critical for time-sensitive applications.
5. Power Handling: It is capable of handling significant power levels, allowing for robust performance in demanding environments.
6. Compact Size: The device is housed in a compact package, making it ideal for space-constrained applications.
These features make the PE42441E-Z an excellent choice for use in wireless infrastructure, test and measurement equipment, and other RF applications requiring reliable and efficient signal routing.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
Equivalent
1. HMC253QS24 by Analog Devices
2. SKY13373-460LF by Skyworks Solutions
3. ADRF5024 by Analog Devices
These switches offer similar functionalities and can operate in comparable frequency ranges, but always check the specific electrical and mechanical specifications to ensure compatibility.
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX25L12835FZ2I-10..
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX29F800CBTI-70G
Macronix
-
MX29LV640ETTI-70G
Macronix
-
MX25L1006EMI-10G
Macronix