Hình ảnh chỉ để tham khảo
NCE2060K
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #NCE2060K
- Gói
- Bảng dữ liệu NCE2060K DataSheet
- Có sẵn16288
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Manufacturer | Wuxi NCE Power Semiconductor |
| Package | TO-252-2(DPAK) |
| Operating Temperature | -55℃~+150℃ |
| Current - Continuous Drain(Id) | 60A |
| Pd - Power Dissipation | 60W |
| Drain to Source Voltage | 20V |
| RDS(on) | 6mΩ@4.5V,20A |
| Gate Threshold Voltage (Vgs(th)@Id) | 750mV |
| Type | 1 N-channel |
| Gate Charge(Qg) | 27nC@10V |
| Input Capacitance(Ciss@Vds) | 2nF@10V |
| Reverse Transfer Capacitance (Crss@Vds) | 200pF@10V |
Tổng quan
Description
For example, if NCE2060K is a semiconductor device, it could be characterized by its voltage rating, current handling, and switching capabilities, along with typical applications in circuits for power management or signal processing.
To gain accurate insights, please provide more specific context or details about the NCE2060K, such as its category or industry of relevance.
Features
1. Voltage Rating: High breakdown voltage, typically around 60V, suitable for various power applications.
2. Current Handling: Capable of handling substantial continuous drain current, enhancing its utility in power management.
3. Low On-State Resistance (Rds(on)): This feature minimizes power losses and improves efficiency during operation.
4. Fast Switching Speed: Facilitates rapid switching, making it ideal for high-frequency applications.
5. Thermal Stability: Good thermal performance with adequate heat dissipation, ensuring reliable operation under varying conditions.
6. Package Options: Available in various packages, facilitating integration into different circuit designs.
7. Applications: Commonly used in power supplies, motor drives, and automotive applications.
Overall, the NCE2060K is an efficient choice for designers looking to enhance performance in demanding electronic systems.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25L3233FZBI-08Q
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25U25643GZNI00
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX29F040CTI-70G
Macronix
-
MX29F800CBTI-70G
Macronix
-
MX25L25735FMI-10G
Macronix