Hình ảnh chỉ để tham khảo
MR45V100AMAZAATL
IC FRAM 1MBIT SPI 40MHZ 8SOP
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #MR45V100AMAZAATL
- Gói 8-SOIC
- Bảng dữ liệu MR45V100AMAZAATL DataSheet
- Có sẵn9142
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| ProductStatus | Obsolete |
| MemoryType | Non-Volatile |
| MemoryFormat | FRAM |
| Technology | FRAM (Ferroelectric RAM) |
| MemorySize | 1Mb (128K x 8) |
| MemoryInterface | SPI |
| ClockFrequency | 40 MHz |
| Voltage-Supply | 1.8V ~ 3.6V |
| OperatingTemperature | -40°C ~ 85°C (TA) |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width) |
Tổng quan
Description
Key points (typical for MRAM, but verify for this part):
- Type: non-volatile memory with fast read/write; no refresh required.
- Density: around 100 Mbit (based on the part number convention).
- Interface: may be SPI or parallel (check datasheet).
- Endurance/Retention: far higher endurance than Flash; long data retention.
- Voltage: operates at low supply voltages (commonly 1.8–3.3 V; confirm exact spec).
- Temperature: automotive-grade variants commonly support wide temps (e.g., -40 to 125 C), depending on the package option.
- Applications: automotive ECUs, embedded systems, aerospace.
To be precise, please provide the manufacturer or a datasheet link; I can summarize exact specs from the official document.
Package
Pinout
Application
- Automotive ECUs, infotainment, ADAS
- Industrial automation and control systems
- Embedded systems and consumer electronics (firmware/boot memory)
- Networking equipment and data-center caches
- Edge computing and IoT devices
- Aerospace/defense (rugged, radiation-tolerant memory)
MRAM offers fast read/write, high endurance, and non-volatile data retention without power.
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25U25643GZNI00
Macronix
-
MX25U6435FM2I-10G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX25U25645GXDI00
Macronix
-
MX25L12835FZ2I-10..
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX25L25645GXDI-08..
Macronix
-
MX29LV640ETTI-70G
Macronix