Hình ảnh chỉ để tham khảo
MICROSMD005F-2
PTC RESET FUSE 30V 50MA 1210
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #MICROSMD005F-2
- Gói 1210 (3225 Metric), Concave
- Bảng dữ liệu MICROSMD005F-2 DataSheet
- Có sẵn6530
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| Series | PolySwitch®, microSMD |
| ProductStatus | Active |
| Type | Polymeric |
| Voltage-Max | 30V |
| Current-Max | 10 A |
| Current-Hold(Ih)(Max) | 50 mA |
| Current-Trip(It) | 150 mA |
| TimetoTrip | 1.5 s |
| Resistance-Initial(Ri)(Min) | 3.6 Ohms |
| Resistance-PostTrip(R1)(Max) | 50 Ohms |
| OperatingTemperature | -40°C ~ 85°C |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 1210 (3225 Metric), Concave |
| Size/Dimension | 0.127 L x 0.102 W (3.22mm x 2.58mm) |
| Thickness(Max) | 0.033 (0.85mm) |
Tổng quan
Description
Key attributes of MICROSMD005F-2 include its robust performance in challenging environments, reliability, and the ability to interface with other electronic components seamlessly. Its design often incorporates advanced materials and fabrication techniques to enhance durability and efficiency. Overall, MICROSMD005F-2 represents an innovative solution for modern technological challenges, enabling enhanced functionality in a wide range of devices.
Features
1. Size: It is designed in a compact package, making it suitable for space-constrained applications.
2. High Performance: Offers reliable performance in terms of speed and efficiency, making it ideal for modern electronic devices.
3. Low Power Consumption: Designed to operate efficiently with minimal power usage, enhancing battery life in portable devices.
4. Robustness: Built to withstand harsh environmental conditions, ensuring durability in various applications.
5. Versatility: Suitable for a wide range of applications including consumer electronics, industrial equipment, and telecommunications.
6. Easy Integration: Compatible with various circuit designs, facilitating straightforward integration into existing systems.
Always refer to the manufacturer’s datasheet for detailed specifications and application guidance.
Package
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX25V16066M2I02
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX25U6435FM2I-10G
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX25U51245GZ4I00
Macronix
-
MX66U1G45GMI00
Macronix
-
MX25L12872FM2I-10..
Macronix