Hình ảnh chỉ để tham khảo
LTM4662IY#PBF
DC DC CNVRTR 0.6-5.5V 0.6-5.5V
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #LTM4662IY#PBF
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn12480
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | LTM®, uModule® |
| Part Status | Active |
| Base Product Number | LTM4662 |
| Type | Non-Isolated PoL Module |
| Number of Outputs | 2 |
| Voltage - Input (Min) | 4.5V |
| Voltage - Input (Max) | 20V |
| Voltage - Output 1 | 0.6 ~ 5.5V |
| Voltage - Output 2 | 0.6 ~ 5.5V |
| Current - Output (Max) | 15A, 15A |
| Applications | ITE (Commercial) |
| Features | OCP, OVP, SCP, UVLO |
| Operating Temperature | -40°C ~ 125°C |
| Efficiency | 96% |
| Mounting Type | Surface Mount |
| Package | 88-BBGA Module |
| Size / Dimension | 0.59" L x 0.44" W x 0.25" H (15.0mm x 11.3mm x 6.3mm) |
| Supplier Device Package | 88-BGA (15x11.25) |
| Packaging | Tray |
Tổng quan
Description
- Two independently regulated outputs (VOUT1, VOUT2) with programmable or fixed voltages.
- Wide input range and high efficiency for dense power delivery.
- Built‑in protection: overcurrent/short‑circuit protection, thermal shutdown, undervoltage lockout, and soft‑start.
- Easy board integration: minimal external components beyond decoupling capacitors and feedback resistors; often supports remote sensing.
- Good for space‑constrained applications requiring multiple rails, reduced BOM, and quick time‑to‑market.
Suffix notes:
- #PBF denotes Pb‑free (RoHS) packaging.
- IY is the specific package/temperature grade code.
For exact electrical specs, pinout, layout guidelines, and programming options, refer to the LTM4662IY#PBF datasheet.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
- Hot-swap/front-end power switches in servers, data centers, and telecom backplanes
- Dual-rail VRMs for CPUs, GPUs, FPGAs, and ASICs
- Redundant/OR-ing power paths in high-availability systems
- Industrial automation and motor-drive DC-DC power supplies
- Distributed power architectures in data centers and networking equipment
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25V4035FZUI
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25U3232FZBI02
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25L12835FZ2I-10..
Macronix
-
MX29LV640ETTI-70G
Macronix
-
MX25U51245GZ4I00
Macronix