Hình ảnh chỉ để tham khảo
LMBR130FT1G
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #LMBR130FT1G
- Gói
- Bảng dữ liệu LMBR130FT1G DataSheet
- Có sẵn19127
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Manufacturer | LRC |
| Package | SOD-123FL |
| Current - Rectified | 1A |
| Voltage - Forward(Vf@If) | 500mV |
| Voltage - DC Reverse(Vr) | 30V |
Tổng quan
Description
Features
1. Voltage Rating: It supports a maximum drain-source voltage (V_DS) of 30V, making it suitable for low-voltage applications.
2. Current Handling: The device can handle continuous drain currents up to 130A, ensuring robust performance in demanding environments.
3. Low On-State Resistance: It features a low R_DS(on) value, typically around 10 milliohms, which reduces power losses during operation.
4. Fast Switching Speed: The LMBR130FT1G is optimized for fast switching, enhancing efficiency in power conversion applications.
5. Thermal Performance: It has a high maximum junction temperature of 150°C, allowing for reliable operation under heat stress.
6. Package Type: The MOSFET is housed in a TO-220 package, facilitating effective heat dissipation and easy mounting.
These features make the LMBR130FT1G ideal for applications in power management, motor control, and DC-DC converters.
Package
Pinout
1. Gate (G): This pin is used to control the MOSFET and is where the input voltage is applied to turn the device on or off.
2. Drain (D): This pin is the output connection where the load is connected. The current flows from the drain to the source when the MOSFET is on.
3. Source (S): This pin is typically connected to ground in low-side switching applications; current flows into the source from the drain when the MOSFET is activated.
The LMBR130FT1G operates with a maximum V_DS of 30V and a continuous current rating of 3.5A, making it suitable for low-voltage applications.
Manufacturer
Application
Equivalent
1. 1N5817
2. 1N5818
3. 1N5819
4. B130 (B series)
5. SR160
Always check specifications like voltage and current ratings to ensure compatibility.
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V4035FZUI
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX25V16066M2I02
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix