Hình ảnh chỉ để tham khảo
LBA110S
RELAY SPST-NO/NC 120MA 0-350V
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #LBA110S
- Gói
- Bảng dữ liệu LBA110S DataSheet
- Có sẵn8152
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | LBA, OptoMOS® |
| Part Status | Active |
| Mounting Type | Surface Mount |
| Circuit | SPST-NO + SPST-NC (1 Form A and B) |
| Output Type | AC, DC |
| Voltage - Input | 1.2VDC |
| Voltage - Load | 0 V ~ 350 V |
| Load Current | 120 mA |
| On-State Resistance (Max) | 35 Ohms |
| Termination Style | Gull Wing |
| Operating Temperature | -40°C ~ 85°C |
| Package / Case | 8-SMD (0.300", 7.62mm) |
| Supplier Device Package | 8-SMD |
| Approval Agency | CSA, EN, TUV, UL |
| Base Product Number | LBA110 |
Tổng quan
Description
Through lectures, case studies, and practical assignments, participants develop analytical and critical thinking skills necessary for solving real-world business problems. The course also emphasizes teamwork and communication, preparing students for collaborative work environments.
Overall, LBA110S serves as a stepping stone for further studies in business disciplines, equipping students with the essential tools and concepts needed to succeed in a diverse range of business careers.
Package
Pinout
1. Pin 1 (Output): This is the output terminal where the amplified signal is available.
2. Pin 2 (Inverting Input): The input terminal where the signal to be inverted is applied.
3. Pin 3 (Non-inverting Input): The input terminal for the signal to be amplified without inversion.
4. Pin 4 (V- or Negative Supply): This pin is connected to the negative power supply voltage.
5. Pin 5 (V+ or Positive Supply): This pin is connected to the positive power supply voltage.
In summary, the LBA110S has 5 pins, serving functions related to input, output, and power supply connections essential for its operation as an operational amplifier.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25U25645GXDI00
Macronix
-
MX25L25735FMI-10G
Macronix