Hình ảnh chỉ để tham khảo
HDMI2C1-6C1
IC VIDEO SGNL COND 18QFN
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #HDMI2C1-6C1
- Gói 18-UFQFN Exposed Pad
- Bảng dữ liệu HDMI2C1-6C1 DataSheet
- Có sẵn5672
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Supplier | STMicroelectronics |
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| ProductStatus | Active |
| Function | Signal Conditioner |
| Applications | Consumer Video |
| Standards | HDMI 2.0 |
| ControlInterface | I²C |
| Voltage-Supply | 1.62V ~ 3.63V |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 18-UFQFN Exposed Pad |
Tổng quan
Description
A quick intro to HDMI basics:
- HDMI carries audio and video over a single cable. Versions differ in bandwidth and features (HDMI 2.0/2.1 support higher resolutions, HDR, eARC, dynamic metadata, etc.).
- Components include transmitter/receiver ICs, switchers, amplifiers, cables, and interface boards.
How to identify the exact part:
- Search the exact code in vendor/distributor catalogs or datasheets.
- Check the device packaging, silkscreen, or BOM on the PCB for a description.
- If possible, contact the supplier for a data sheet or pinout.
- Verify the required HDMI version and features (e.g., 4K/8K, HDCP, CEC, ARC/eARC).
If you can share the context (vendor, datasheet link, or where you found the code), I can give a precise summary.
Package
Pinout
- Pin count: 19
- Functions (HDMI Type A pins):
- TMDS data channels: Data0, Data1, Data2 (each with a differential pair)
- TMDS clock channel (clock pair)
- Ground/shield pins for TMDS pairs
- +5V power
- Hot Plug Detect (HPD)
- DDC lines: SDA and SCL
- CEC line
In short: 19 pins total, carrying three TMDS data channels + clock (plus shielding/ground), DDC (SDA/SCL), CEC, HPD, and +5V power.
Application
- Consumer electronics: TVs, set‑top boxes, Blu‑ray players, game consoles, streaming devices
- PCs and displays: desktops/ laptops, high‑res monitors, docking stations
- Home/office AV: AV receivers, soundbars, projectors, meeting rooms
- Digital signage and kiosks: retail displays, information boards
- Automotive/industrial: infotainment displays, control panels, machine‑vision monitors
- Education/medical: classroom/project displays and imaging feeds (HDMI-based)
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25L3233FZBI-08Q
Macronix
-
MX25V4035FZUI
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U25643GZNI00
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25L12833FZNI-10..
Macronix
-
MX25V8035FM2I
Macronix
-
MX25U3232FM2I02
Macronix