Hình ảnh chỉ để tham khảo
EEEFK1J101P
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #EEEFK1J101P
- Gói
- Bảng dữ liệu EEEFK1J101P DataSheet
- Có sẵn7831
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Manufacturer | PANASONIC |
| Package | SMD,D10xL10.2mm |
| Voltage Rating | 63V |
| Capacitance | 100uF |
| Diameter | 10mm |
| Height - Seated (Max) | 10.5mm |
| Lifetime | 5000hrs@105℃ |
| Ripple Current | 300mA@120Hz |
| Operating Temperature | -55℃~+105℃ |
| Tolerance | ±20% |
Tổng quan
Description
Key topics may include circuit analysis, semiconductor physics, basic components like resistors, capacitors, and inductors, as well as an introduction to digital electronics. This course aims to equip students with foundational knowledge essential for advanced studies in EEE and to develop problem-solving skills through practical applications and laboratory work.
Students can expect to engage in hands-on projects, simulations, and collaborative learning to reinforce theoretical concepts. Overall, EEEFK1J101P serves as a stepping stone for students pursuing careers in engineering, technology, and related fields.
Features
Key features include:
- Capacitance: 100 pF
- Voltage Rating: 50 V
- Dielectric Type: Y5V, suitable for various electronic circuits
- Package Type: SMD (Surface Mount Device) for easier integration onto PCBs
- Temperature Range: Generally operates within a range of -55°C to +125°C but can vary by specific manufacturer specs.
This capacitor is ideal for use in RF circuits, filters, and decoupling applications, offering reliability in compact electronic designs.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
Equivalent
- AVX TSR-100M25
- KEMET 100KXR25M
- Nichicon PLG1E101MDO1
Always verify specifications such as capacitance, voltage rating, and size before substituting.
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25U3232FZBI02
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix