Hình ảnh chỉ để tham khảo
DCP010515DBP
DC DC CONVERTER +/-15V 1W
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #DCP010515DBP
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn6998
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | DCP01B (1W) |
| Part Status | Active |
| Type | Isolated Module |
| Number of Outputs | 2 |
| Voltage - Input (Min) | 4.5V |
| Voltage - Input (Max) | 5.5V |
| Voltage - Output 1 | 15V |
| Voltage - Output 2 | -15V |
| Current - Output (Max) | 33mA, 33mA |
| Applications | ITE (Commercial) |
| Features | OTP, SCP |
| Operating Temperature | -40°C ~ 100°C |
| Efficiency | 85% |
| Mounting Type | Through Hole |
| Package / Case | 14-DIP (0.300", 7.62mm), 7 Leads |
| Size / Dimension | 0.78" L x 0.33" W x 0.21" H (19.7mm x 8.3mm x 5.3mm) |
| Supplier Device Package | 7-PDIP |
| Control Features | Enable, Active High |
| Base Product Number | DCP010515 |
| Power (Watts) | 1 W |
| Voltage - Isolation | 1 kV |
Tổng quan
Description
Features
- Adjustable output voltage via external resistors.
- Built-in thermal shutdown and short-circuit protection for enhanced reliability.
- Compact design suitable for space-constrained applications.
- Enable pin for easy power management.
- Integrated compensation circuitry for simplified design.
- Suitable for various applications, including portable devices, industrial systems, and automotive applications.
Overall, the DCP010515DBP is ideal for developers looking to evaluate and integrate efficient power solutions in their designs.
Package
Pinout
1. Vin: Input voltage supply.
2. GND: Ground connection.
3. Vout: Output voltage.
4. On/Off: Control pin to enable or disable the converter.
5. Comp: Compensation pin for stability and performance adjustments.
6. NC: No connection; not used.
This module is capable of providing a regulated output voltage, typically 5V, from a higher input voltage, making it suitable for various applications requiring efficient power conversion.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25U3232FZBI02
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX25L12833FZNI-10..
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix
-
MX29F040CTI-70G
Macronix
-
MX25L25735FMI-10G
Macronix