Hình ảnh chỉ để tham khảo
BSC066N06NS
MOSFETs TRENCH 40<-<100V
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #BSC066N06NS
- Gói
- Bảng dữ liệu BSC066N06NS DataSheet
- Có sẵn3550
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Packaging | MouseReel |
| Standard Pack Qty | 5000 |
Tổng quan
Description
Features
1. Voltage Rating: It typically has a maximum drain-source voltage (V_DS) of 60V, suitable for medium voltage applications.
2. Current Rating: The device can handle continuous drain current (I_D) up to 66A, making it ideal for power management.
3. Low On-Resistance: It offers low R_DS(on), typically around 13 mΩ, ensuring efficient operation with minimal power loss.
4. Fast Switching: Designed for high-speed switching, it enhances the performance in applications like DC-DC converters.
5. Thermal Performance: Equipped with a robust thermal resistance, it allows for effective heat dissipation during operation.
6. Package Type: Available in a TO-220 package, facilitating easy mounting and heat sinking.
Overall, the BSC066N06NS is suitable for applications in power supply, motor drives, and consumer electronics due to its reliability and efficiency.
Package
Pinout
The pin configuration is as follows:
1. Gate (G): Controls the MOSFET’s on/off state by applying a voltage.
2. Drain (D): The terminal through which the current flows out to the load when the MOSFET is on.
3. Source (S): The terminal through which the current enters the MOSFET when it is on.
4. Body (B): Internally connected to the source; often used for parasitic body diode characteristics.
5. Substrate (S): Typically connected to the source in many applications to reduce the effects of parasitic capacitance and improve performance.
The BSC066N06NS is designed for low on-resistance and high-speed switching, making it suitable for applications like DC-DC converters and motor control.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX25V1635FM2I
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX29F800CBTI-70G
Macronix
-
MX25L25735FMI-10G
Macronix