Hình ảnh chỉ để tham khảo
BFU760F
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #BFU760F
- Gói
- Bảng dữ liệu BFU760F DataSheet
- Có sẵn22383
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Manufacturer | Nexperia |
| Package | SOT-343F |
| Pd - Power Dissipation | 220mW |
| type | NPN |
| Current - Collector(Ic) | 25mA |
| Collector - Emitter Voltage VCEO | 2.8V |
| Transition frequency(fT) | 45GHz |
| Current - Collector Cutoff | 100nA |
| DC Current Gain | 330@10mA,2V |
Tổng quan
Description
Features
1. Low Noise Figure: Excellent for low-noise applications, making it suitable for RF front-end amplifiers.
2. High Gain: Offers substantial amplification, ensuring strong signal processing capabilities.
3. Wide Frequency Range: Supports frequencies from VHF to UHF, enhancing versatility in communication systems.
4. Silicon Construction: Provides good thermal stability and reliability.
5. Small Package: Typically available in a compact SOT-143 package, facilitating easy integration into circuits.
6. High Linearity: Maintains signal integrity, reducing distortion in amplification processes.
7. Good Power Handling: Suitable for various power levels in RF applications.
These features make the BFU760F ideal for use in various RF applications, including television transmitters, receivers, and other communication devices.
Package
Pinout
1. Pin 1 (Emitter): This pin serves as the emitter of the transistor.
2. Pin 2 (Base): This pin is used for the base terminal, which controls the transistor's operation.
3. Pin 3 (Collector): This pin is the collector terminal, where the output signal is taken.
4. Pin 4 (Not Connected): Typically, this pin is not connected to any internal circuit.
The BFU760F is commonly utilized in applications requiring high-frequency amplification due to its favorable noise figure and gain characteristics.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25U6435FM2I-10G
Macronix
-
MX29LV160DTTI-70G
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix