Hình ảnh chỉ để tham khảo
BAV23-QR
DIODE ARR GP 200V 225MA SOT-143B
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #BAV23-QR
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn24920
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Part Status | Active |
| Base Product Number | BAV23 |
| Diode Configuration | 2 Independent |
| Technology | Standard |
| Voltage - DC Reverse (Vr) (Max) | 200 V |
| Current - Average Rectified (Io) (per Diode) | 225mA |
| Voltage - Forward (Vf) (Max) @ If | 1.25 V @ 200 mA |
| Reverse Recovery Time (trr) | 50 ns |
| Current - Reverse Leakage @ Vr | 100 nA @ 200 V |
| Operating Temperature - Junction | 150°C |
| Grade | Automotive |
| Qualification | AEC-Q101 |
| Mounting Type | Surface Mount |
| Supplier Device Package | SOT-143B |
| Packaging | Tape & Reel (TR) |
| Speed | Fast Recovery =< 500ns, > 200mA (Io) |
| Package | TO-253-4, TO-253AA |
Tổng quan
Description
Typical uses: high-speed switching, level shifting, signal conditioning, and protection/clamping in compact circuits.
Key specs you’ll want from the datasheet (vary by manufacturer): maximum reverse voltage (VR), forward current (IF) and forward voltage (VF), reverse-recovery time (trr) or switching speed, junction capacitance (Cj), and the exact package/pin configuration.
If you’re considering BAV23-QR, check the supplier’s datasheet for the precise electrical ratings and pinout for your specific part number, since values can differ between manufacturers or revisions.
Features
- Reverse voltage rating (VRRM) around tens of volts (typical ~70 V)
- Forward current rating in the tens of mA (typical ~50 mA)
- Very fast reverse-recovery time with low storage charge
- Low forward voltage drop for efficient switching
- Surface-mount, QR (tape-and-reel) package for automated assembly; RoHS/lead-free compliant
Package
Pinout
- Function: Single fast-switching diode (anode to cathode). Pin 1 = anode, Pin 2 = cathode, Pin 3 = no connect (NC).
Manufacturer
- What kind of company: A global, multinational manufacturer of electronic components and semiconductors (diodes, transistors, resistors, capacitors, etc.).
Application
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25V16066M2I02
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX25U6435FM2I-10G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix