Hình ảnh chỉ để tham khảo
AYF530835
CONN FFC FPC 8POS 0.5MM R/A
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #AYF530835
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn26234
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | Y5B |
| Part Status | Active |
| Flat Flex Type | FFC, FPC |
| Mounting Type | Surface Mount, Right Angle |
| Connector/Contact Type | Contacts, Top and Bottom |
| Number of Positions | 8 |
| Pitch | 0.020" (0.50mm) |
| Termination | Solder |
| FFC, FCB Thickness | 0.30mm |
| Height Above Board | 0.039" (1.00mm) |
| Locking Feature | Flip Lock, Backlock |
| Cable End Type | Tapered |
| Contact Material | Copper Alloy |
| Contact Finish | Gold |
| Housing Material | Liquid Crystal Polymer (LCP) |
| Actuator Material | Liquid Crystal Polymer (LCP) |
| Voltage Rating | 50V |
| Operating Temperature | -55°C ~ 85°C |
| Material Flammability Rating | UL94 V-0 |
| Packaging | Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) |
Tổng quan
Description
Research is ongoing to evaluate its efficacy, safety, and optimal dosing regimens. The compound's mechanism of action involves inhibiting certain proteins that are crucial for cancer cell survival and proliferation. As part of clinical trials, its effects are being measured against various cancer types, with the goal of determining its potential as a viable treatment option.
Overall, AYF530835 represents a promising advancement in targeted cancer therapies, with the hope of improving outcomes for patients facing challenging malignancies. Further data from clinical trials will be essential to establish its role in cancer treatment protocols.
Features
Key features may include:
1. Chemical Structure: AYF530835 has a unique molecular composition that defines its interaction with biological targets.
2. Biological Activity: It may exhibit pharmacological effects that make it a candidate for treating conditions such as pain or inflammation.
3. Selectivity: The compound might be designed to selectively engage with particular proteins or receptors, minimizing side effects.
4. Toxicological Profile: Studies are likely conducted to assess the safety and toxicity of AYF530835 in biological systems.
5. Therapeutic Potential: It may be evaluated for its efficacy in preclinical or clinical trials, indicating promise in medical applications.
For accurate and detailed information, consulting specific studies or databases is recommended, as ongoing research may yield new insights.
Package
Pinout
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V4035FZUI
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U25643GZNI00
Macronix
-
MX25L2006EM1I-12G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix