Hình ảnh chỉ để tham khảo
ATTINY12L-4PU
IC MCU 8BIT 1KB FLASH 8DIP
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #ATTINY12L-4PU
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn8358
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | AVR® ATtiny |
| Part Status | Obsolete |
| DigiKey Programmable | Not Verified |
| Core Processor | AVR |
| Core Size | 8-Bit |
| Speed | 4MHz |
| Peripherals | POR, WDT |
| Number of I/O | 6 |
| Program Memory Size | 1KB (512 x 16) |
| Program Memory Type | FLASH |
| EEPROM Size | 64 x 8 |
| Voltage - Supply (Vcc/Vdd) | 2.7V ~ 5.5V |
| Oscillator Type | Internal |
| Operating Temperature | -40°C ~ 85°C (TA) |
| Mounting Type | Through Hole |
| Supplier Device Package | 8-PDIP |
| Package / Case | 8-DIP (0.300", 7.62mm) |
| Base Product Number | ATTINY12 |
Tổng quan
Description
Key features of the ATTINY12L-4PU include 12 I/O pins, two 8-bit timers, and a 10-bit ADC, making it suitable for various applications such as sensor interfacing and simple control tasks. The microcontroller can run on a wide voltage range (1.8V to 6V), enhancing its versatility in battery-operated devices.
Designed for low-power applications, it has various sleep modes to conserve energy. The device is available in a DIP (Dual In-line Package) format, facilitating easy integration into prototype circuits. Overall, the ATTINY12L-4PU is an excellent choice for small, efficient projects requiring minimal computing power.
Package
Pinout
Here is a brief overview of the pin assignments and their primary functions:
1. VCC: Power supply pin.
2. GND: Ground pin.
3. Port B (PB0 to PB3): General-purpose I/O pins. These can be used for digital input/output. PB0 and PB1 can serve as external interrupts.
4. PB2: Can also function as an analog comparator input.
5. PB3: Can serve as a reset pin if configured as such.
6. Port A (PA0 to PA3): Used for analog inputs (ADC) in applications requiring analog-to-digital conversion.
The microcontroller operates at a voltage range of 1.8V to 6.0V and has a maximum clock speed of 4 MHz. It is suitable for low-power applications and is often used in simple control tasks, sensor interfacing, and other embedded systems.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V2033FM1I
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25U25643GZNI00
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX25L12835FZ2I-10..
Macronix