Hình ảnh chỉ để tham khảo
ADSP-2183KST-133
IC DSP CONTROLLER 16BIT 128LQFP
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #ADSP-2183KST-133
- Gói TQFP-100
- Bảng dữ liệu ADSP-2183KST-133 DataSheet
- Có sẵn4214
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Package | Bag |
| Series | ADSP-21xx |
| ProductStatus | Obsolete |
| Type | Fixed Point |
| Interface | Synchronous Serial Port (SSP) |
| ClockRate | 33.3MHz |
| Non-VolatileMemory | External |
| On-ChipRAM | 80kB |
| Voltage-I/O | 3.30V |
| Voltage-Core | 3.30V |
| OperatingTemperature | 0°C ~ 70°C |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 128-LQFP |
Tổng quan
Description
Key features include a 16-bit fixed-point computation capability, multiple I/O ports for interfacing, and built-in hardware support for fast context switching. The ADSP-2183KST-133 supports various data types and includes specialized instruction sets for efficient mathematical operations, making it ideal for applications in robotics, telecommunications, and multimedia processing. Its low power consumption and high processing efficiency make it a popular choice in embedded systems where real-time processing is critical.
Overall, this DSP is a versatile and powerful solution for developers looking to implement advanced digital signal processing functionalities.
Package
Pinout
The primary functions of the ADSP-2183 include:
1. Signal Processing: It is designed for high-performance digital signal processing tasks.
2. Programmable Architecture: The DSP supports a wide range of applications through programmable instructions.
3. Dual Data Memory: It has separate data memory banks for improved processing efficiency.
4. Multichannel Support: Capable of managing multiple input/output channels simultaneously.
5. High-Speed Performance: The "133" in its designation indicates a maximum clock speed of 133 MHz, enhancing computational speed.
Overall, the ADSP-2183KST-133 is optimized for real-time processing applications, making it suitable for audio, video, and communications systems.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V5126FM1I
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25L8035EM2I-10G
Macronix
-
MX25R6435FBDIL0
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX25L25673GMI-10G
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25L6433FM2I-08G
Macronix
-
MX25L12833FZ2I-10..
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix