Hình ảnh chỉ để tham khảo
16SVPF560M
CAP ALUM POLY 560UF 20% 16V SMD
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #16SVPF560M
- Gói
- Bảng dữ liệu
- Có sẵn10633
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Series | OS-CON™, SVPF |
| Part Status | Active |
| Base Product Number | 16SVPF |
| Type | Polymer |
| Capacitance | 560 µF |
| Tolerance | ±20% |
| Voltage - Rated | 16 V |
| ESR (Equivalent Series Resistance) | 14mOhm |
| Lifetime @ Temp. | 5000 Hrs @ 105°C |
| Operating Temperature | -55°C ~ 105°C |
| Applications | General Purpose |
| Ripple Current @ Low Frequency | 247.5 mA @ 120 Hz |
| Ripple Current @ High Frequency | 4.95 A @ 100 kHz |
| Size / Dimension | 0.315" Dia (8.00mm) |
| Height - Seated (Max) | 0.472" (12.00mm) |
| Surface Mount Land Size | 0.327" L x 0.327" W (8.30mm x 8.30mm) |
| Mounting Type | Surface Mount |
| Package | Radial, Can - SMD |
| Packaging | Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) |
Tổng quan
Description
- Rating: around 16 V working standoff, designed for high surge protection (the “560” often implies a high peak pulse power rating, e.g., ~560 W, depending on manufacturer).
- Packaging: a molded surface-mount device; exact footprint and pinout depend on the variant.
- Variant: may be unidirectional or bidirectional; confirm from the specific datasheet.
- Applications: automotive 12–24 V systems, power rails, data/signal lines, USB/telecom ports, any sensitive electronics needing surge protection.
- How to use: place across supply rails (or across line-to-ground for unidirectional; line-to-line for bidirectional) with proper PCB footprint and thermal considerations. Clamping voltage varies with surge current.
For precise electrical specs (V_RWM, V_BR, V_CL, package type, footprint), consult the manufacturer’s datasheet for 16SVPF560M. If you can share the supplier or a link, I can pull the exact numbers.
Package
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25V1635FZNI
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX25V16066M1I02
Macronix
-
MX25R3235FZNIL0
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25L25673GMI-08G
Macronix
-
MX29GL512FHXFI-11..
Macronix
-
MX25R1635FZUIH0
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25U25645GXDI00
Macronix
-
MX29F040CQI-70G
Macronix
-
MX25L25645GXDI-08..
Macronix