Hình ảnh chỉ để tham khảo
1206L150THWR
PTC RESET FUSE 8V 1.5A 1206
- Nhà sản xuất
- Ông. Phần #1206L150THWR
- Gói 1206 (3216 Metric), Concave
- Bảng dữ liệu 1206L150THWR DataSheet
- Có sẵn20794
100% gốc & amp; Mới
24 giờ sẵn sàng để vận chuyển
Bảo hành 365 ngày
RFQ & amp; Nhận thêm Giảm giá
Thông số kỹ thuật
| Supplier | Littelfuse Inc. |
| Package | Tape & Reel (TR),Cut Tape (CT) |
| Series | POLY-FUSE®, 1206L |
| ProductStatus | Active |
| Type | Polymeric |
| Voltage-Max | 8V |
| Current-Max | 100 A |
| Current-Hold(Ih)(Max) | 1.5 A |
| Current-Trip(It) | 3 A |
| TimetoTrip | 300 ms |
| Resistance-Initial(Ri)(Min) | 40 mOhms |
| Resistance-PostTrip(R1)(Max) | 120 mOhms |
| OperatingTemperature | -40°C ~ 85°C |
| MountingType | Surface Mount |
| Package/Case | 1206 (3216 Metric), Concave |
| Size/Dimension | 0.126 L x 0.065 W (3.20mm x 1.65mm) |
| Thickness(Max) | 0.039 (1.00mm) |
Tổng quan
Description
Features
1. Compact Size: With a 1206 package size, it fits easily into confined spaces.
2. High Brightness: Offers a bright output, making it suitable for visibility in various lighting conditions.
3. Multiple Colors: Available in different colors to indicate various statuses or alerts.
4. Long Lifespan: LED technology ensures a longer operational life compared to traditional bulbs.
5. Low Power Consumption: Efficient energy use, reducing overall power requirements.
6. Robust Design: Built to withstand harsh environmental conditions, enhancing durability.
7. Easy Integration: Compatible with standard circuit designs, facilitating straightforward installation.
Overall, the 1206L150THWR is ideal for use in electronics, automotive, and industrial applications where reliable visual indicators are essential.
Package
Pinout
The function of the 1206L150THWR specifically refers to its resistance value, which is 150 ohms in this case. This component is often used for current limiting, voltage division, or pull-up/pull-down applications in electronic circuits.
Overall, it functions as a passive electronic component designed for various applications in circuit designs.
Manufacturer
Application
Equivalent
Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển Chúng tôi
cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu thông qua DHL, FedEx, TNT, UPS hoặc bất kỳ nhà giao hàng khác mà bạn lựa chọn.
Tham khảo phí vận chuyển (DHL / FedEx):
Hãng DHL: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 2-5 ngày làm việc.
FedEx: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 40 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
Sản phẩm UPS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 45 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
TNT: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 25- $ 65 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 3-7 ngày làm việc.
EMS: Chi phí vận chuyển dao động từ $ 30- $ 50 (0,5kg), với thời gian giao hàng ước tính là 7-15 ngày làm việc.
Đăng ký Air Mail: Chi phí vận chuyển là $ 2- $ 4 (0.1kg), với thời gian giao hàng ước tính là 5-20 ngày làm việc.
Thanh toán
Payment Methods
Thời hạn thanh toán là 100% trả trước.
Hiện tại, chúng tôi chỉ chấp nhận các phương thức thanh toán dưới đây:
1. PayPal
2. Thẻ tín dụng / ghi nợ
3. Chuyển dây
Tương tự
-
MX25R8035FM1IL0
Macronix
-
MX25L3233FM1I-08Q
Macronix
-
MX25V1635FZNQ03
Macronix
-
MX29F400CBTI-70G
Macronix
-
MX66U1G45GXDI00
Macronix
-
MX25V16066M2I02
Macronix
-
MX30LF2G28AD-TI
Macronix
-
MX25U51279GXDR00
Macronix
-
MX25R1635FZUIH0
Macronix
-
MX25V1635FM2I
Macronix
-
MX25L12833FM2I-10..
Macronix
-
MX25L25645GXDI-08..
Macronix